笃信 là gì?
笃信 [dǔ xìn] có nghĩa là thành tâm tin tưởng.
Nghĩa của từ 笃信 trong tiếng Việt
thành tâm tin tưởng
Cách đọc và ghi nhớ 笃信
笃信 được đọc là dǔ xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành tâm tin tưởng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .