毒唯
fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
fan hâm mộ một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng, phỉ báng và bôi nhọ các thành viên khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ma túy; ma dược; chất độc
›毒奶dú nǎisữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha…
›毒参dú shēncây độc cần (Conium maculatum)
›毒奶粉dú nǎi fěnsữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine…
›毒化dú huàđầu độc (thường là nghĩa bóng); làm đồi bại; xuyên tạc; gây hại
›毒害dú hàilàm hại (sức khỏe ai đó) bằng ma túy, v.v.; đầu độc (tâm trí con người); làm sai lệch; tác động nguy hại
›毒力dú lìđộc lực
›毒性dú xìngđộc tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.