Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 320/1676

额度é dù

额度: hạn ngạch; hạn mức (tín dụng)

Cụm từ
阿堵物ē dǔ wù

阿堵物: (văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")

Cụm từ
饿肚子è dù zi

饿肚子: bị đói; đói bụng

Cụm từ
皒皒é é

皒皒: trắng

Cụm từ
俄尔é ěr

俄尔: xem 俄而[e2 er2]

Cụm từ
俄而é ér

俄而: (văn học) rất nhanh; chẳng bao lâu

Cụm từ
厄尔布鲁士È ěr bù lǔ shì

厄尔布鲁士: Núi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz

Cụm từ
鄂尔多斯È ěr duō sī

鄂尔多斯: Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực

Cụm từ
鄂尔多斯高原È ěr duō sī Gāo yuán

鄂尔多斯高原: Cao nguyên Ordos, Nội Mông

Cụm từ
鄂尔多斯沙漠È ěr duō sī Shā mò

鄂尔多斯沙漠: Sa mạc Ordos, Nội Mông

Cụm từ
鄂尔多斯市È ěr duō sī Shì

鄂尔多斯市: thành phố cấp địa khu Ordos ở Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳É ěr gǔ nà

额尔古纳: Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳河É ěr gǔ nà Hé

额尔古纳河: Sông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
额尔古纳市É ěr gǔ nà shì

额尔古纳市: Thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳右旗É ěr gǔ nà yòu qí

额尔古纳右旗: kỳ Hữu Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔古纳左旗É ěr gǔ nà zuǒ qí

额尔古纳左旗: kỳ Tả Ergun trước đây, nay thuộc thành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
额尔金É ěr jīn

额尔金: James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh…

Cụm từ
厄尔尼诺È ěr Ní nuò

厄尔尼诺: El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

Cụm từ
厄尔尼诺现象è ěr ní nuò xiàn xiàng

厄尔尼诺现象: Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương

Cụm từ
额尔齐斯河É ěr qí sī Hé

额尔齐斯河: Sông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương

Cụm từ
恶恶实实è è shí shí

恶恶实实: rất hung dữ

Cụm từ
额菲尔士É fēi ěr shì

额菲尔士: Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843; (Núi) Everest

Cụm từ
额菲尔士峰É fēi ěr shì Fēng

额菲尔士峰: núi Everest

Cụm từ
恶妇è fù

恶妇: người vợ hung ác

Cụm từ
阿附ē fù

阿附: nịnh nọt (như kẻ nịnh hót)

Cụm từ
恶感è gǎn

恶感: ác cảm; ý xấu

Cụm từ
鹅肝é gān

鹅肝: gan ngỗng

Cụm từ
恶搞è gǎo

恶搞: chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước…

Cụm từ
恶搞文化è gǎo wén huà

恶搞文化: văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài…

Cụm từ
鹅膏蕈é gāo xùn

鹅膏蕈: Chi Amanita (một chi nấm độc)

Cụm từ
鹅膏蕈素é gāo xùn sù

鹅膏蕈素: amanitin

Cụm từ
额骨é gǔ

额骨: xương trán (vùng trán)

Cụm từ
厄瓜多È guā duō

厄瓜多: Ecuador (Đài Loan)

Cụm từ
厄瓜多尔È guā duō ěr

厄瓜多尔: Ecuador

Cụm từ
恶鬼è guǐ

恶鬼: ác quỷ; ma quỷ

Cụm từ
饿鬼è guǐ

饿鬼: người lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷ

Cụm từ
恶棍è gùn

恶棍: kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện

Cụm từ
俄国É guó

俄国: Nga

Cụm từ
恶果è guǒ

恶果: hậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)

Cụm từ
俄国人É guó rén

俄国人: người Nga

Cụm từ
俄亥俄É hài é

俄亥俄: Ohio

Cụm từ
俄亥俄州É hài é zhōu

俄亥俄州: Ohio

Cụm từ
恶汉è hàn

恶汉: tên ác bá

Cụm từ
噩耗è hào

噩耗: tin ai đó qua đời; tin buồn

Cụm từ
恶恨è hèn

恶恨: ghét; ghê tởm

Cụm từ
恶狠è hěn

恶狠: dữ tợn và hung ác

Cụm từ
恶狠狠è hěn hěn

恶狠狠: rất dữ tợn

Cụm từ
鹅喉羚é hóu líng

鹅喉羚: linh dương cổ bò (Gazella subgutturosa)

Cụm từ
恶化è huà

恶化: trở nên tồi tệ

Cụm từ
鄂霍次克海È huò cì kè Hǎi

鄂霍次克海: Biển Okhotsk

Cụm từ
饿虎扑食è hǔ pū shí

饿虎扑食: như hổ đói vồ mồi

Cụm từ
工口ēi luó

工口: khiêu dâm (từ mượn bắt chước hình dạng chữ katakana エロ của tiếng Nhật, phát âm là "ero")

Cụm từ
诶笑ēi xiào

诶笑: cười to; cười ha hả

Cụm từ
诶诒ēi yí

诶诒: nói sảng; nói mê nói sảng

Cụm từ
恶疾è jí

恶疾: bệnh khó chịu; bệnh nặng mùi

Cụm từ
恶迹è jì

恶迹: hành vi xấu

Cụm từ
额吉é jí

额吉: mẹ (tiếng Mông Cổ)

Cụm từ
阿胶ē jiāo

阿胶: gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Phiên âm Đài Loan [a1 jiao1]

Cụm từ
额角é jiǎo

额角: trán; thái dương

Cụm từ
额济纳É jì nà

额济纳: Kỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

Cụm từ