Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
杜宇

dù yǔ

杜宇 là gì?

杜宇 [dù yǔ] có nghĩa là chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 杜宇 trong tiếng Việt

  1. chim cuc cu
  2. giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟

Cách đọc và ghi nhớ 杜宇

杜宇 được đọc là dù yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim cuc cu; giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan