Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
独吞獨吞

dú tūn

独吞 là gì?

独吞 [dú tūn] có nghĩa là ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 独吞 trong tiếng Việt

  1. ôm hết
  2. giữ mọi thứ cho riêng mình

Cách đọc và ghi nhớ 独吞

独吞 được đọc là dú tūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan