黩武
hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi
hiếu chiến; sử dụng vũ lực bừa bãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
›党龄dǎng língthâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng
›党魁dǎng kuíthủ lĩnh đảng
›党项族Dǎng xiàng zúngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
›党项Dǎng xiàngngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
›党鞭dǎng biān(chính trị) trưởng khối
›党费dǎng fèiđảng phí
›鼎力相助dǐng lì xiāng zhùChúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.