阿阇梨
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍黎|阿阇黎[a1 she2 li2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿闍梨|阿阇梨[a1 she2 li2]
›阿马逊Ā mǎ xùnAmazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
›阿里郎Ā lǐ lángArirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ…
›阿里地区Ā lǐ dì qūđịa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
›阿里Ā lǐAli (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
›阿閦佛Ā chù fóAksobhya, vị quốc vương bất động của miền Cực Lạc phương Đông, Abhirati
›阿门ā ménamen (từ mượn)
›阿金库尔Ā jīn kù ěrAgincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.