穿梭
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
di chuyển tới lui; đi qua đi lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(TV hoặc phim) lỗi ngớ ngẩn; lỗi liên tục; (nhà hát) nói hớ; lộ bộ phận cơ thể ngoài ý muốn; bị lộ (kế hoạch…
›穿行chuān xíngđi qua; đi xuyên qua; len lỏi qua
›穿回chuān huímặc vào (quần áo); mặc lại (quần áo)
›穿搭chuān dā(Đài Loan) phối đồ; kết hợp trang phục
›穿洞chuān dòngxuyên thủng
›穿插chuān chāchen vào; luân phiên, xen kẽ; đan xen; dệt lẫn; cốt truyện phụ; tiết mục xen kẽ; tập phim; nghĩa quân sự…
›穿破chuān pòmòn rách (quần áo); xuyên thủng (màng, v.v.)
›穿戴chuān dàimặc quần áo; trang phục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.