优格
sữa chua (từ mượn)
sữa chua (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quyết đoán; do dự
›优步Yōu bùUber, công ty taxi dựa trên ứng dụng được thành lập năm 2009
›优柔yōu róunhẹ nhàng; vô tư; không quyết đoán; yếu đuối
›优渥yōu wòhậu hĩnh (tiền lương,...); hào phóng; rộng rãi
›优于yōu yúvượt trội hơn
›优生yōu shēnghọc sinh xuất sắc; sinh con khỏe mạnh (thường liên quan đến sàng lọc trước sinh và phá thai những trường hợp…
›优惠贷款yōu huì dài kuǎnkhoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm
›优生学yōu shēng xuéưu sinh học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.