幼儿园
nhà trẻ; trường mẫu giáo
nhà trẻ; trường mẫu giáo
幼儿园 thường mang nghĩa “nhà trẻ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 幼儿园, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ nhỏ; trẻ sơ sinh; trẻ mẫu giáo
›幼稚园yòu zhì yuántrường mẫu giáo (Đài Loan)
›幼小yòu xiǎotrẻ tuổi; không trưởng thành
›幼稚yòu zhìtrẻ con; ấu trĩ; non nớt
›幼童yòu tóngtrẻ nhỏ
›幼吾幼,以及人之幼yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòuchăm sóc con của người khác như con mình
›幼仔yòu zǎi(động vật học) con non; con cái chưa trưởng thành
›幼女yòu nǚbé gái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.