Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
诱发誘發

yòu fā

诱发 là gì?

诱发 [yòu fā] có nghĩa là gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 诱发 trong tiếng Việt

  1. gây ra
  2. khiến cho
  3. kích thích
  4. kích hoạt

Cách đọc và ghi nhớ 诱发

诱发 được đọc là yòu fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan