诱发 là gì?
诱发 [yòu fā] có nghĩa là gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt.
Nghĩa của từ 诱发 trong tiếng Việt
- gây ra
- khiến cho
- kích thích
- kích hoạt
Cách đọc và ghi nhớ 诱发
诱发 được đọc là yòu fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gây ra; khiến cho; kích thích; kích hoạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .