Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
右方

yòu fāng

右方 là gì?

右方 [yòu fāng] có nghĩa là bên phải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 右方 trong tiếng Việt

bên phải

Cách đọc và ghi nhớ 右方

右方 được đọc là yòu fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên phải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan