Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1500/1676

拥挤yōng jǐ

拥挤: đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn

Cụm từ
永吉Yǒng jí

永吉: huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
永济Yǒng jì

永济: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
用计yòng jì

用计: sử dụng mưu kế

Cụm từ
永嘉Yǒng jiā

永嘉: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]

Cụm từ
永嘉郡Yǒng jiā jùn

永嘉郡: quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang

Cụm từ
用间yòng jiàn

用间: sử dụng gián điệp

Cụm từ
甬江Yǒng Jiāng

甬江: sông Vĩnh ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1]

Cụm từ
永嘉县Yǒng jiā xiàn

永嘉县: huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
拥挤不堪yōng jǐ bù kān

拥挤不堪: quá đông; chen chúc không chịu nổi

Cụm từ
佣金yòng jīn

佣金: tiền hoa hồng

Cụm từ
涌进yǒng jìn

涌进: tràn vào; tràn ngập (nước, đám đông); ùa vào (một không gian)

Cụm từ
用尽yòng jìn

用尽: sử dụng hết; dùng cạn kiệt

Cụm từ
永靖Yǒng jìng

永靖: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; Thị trấn Vĩnh Tĩnh hoặc Vĩnh…

Cụm từ
泳镜yǒng jìng

泳镜: kính bơi

Cụm từ
永靖县Yǒng jìng Xiàn

永靖县: Huyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
永靖乡Yǒng jìng Xiāng

永靖乡: Thị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
用尽心机yòng jìn xīn jī

用尽心机: vắt kiệt tâm trí

Cụm từ
永济市Yǒng jì shì

永济市: Vĩnh Tế, thành phố cấp huyện ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
永久yǒng jiǔ

永久: vĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài

Cụm từ
永久磁铁yǒng jiǔ cí tiě

永久磁铁: nam châm vĩnh cửu

Cụm từ
永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ

永久冻土: băng vĩnh cửu

Cụm từ
永久和平yǒng jiǔ hé píng

永久和平: hòa bình lâu dài; hòa bình bền vững

Cụm từ
永久居留权yǒng jiǔ jū liú quán

永久居留权: quyền cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居留证yǒng jiǔ jū liú zhèng

永久居留证: giấy phép cư trú vĩnh viễn

Cụm từ
永久居民yǒng jiǔ jū mín

永久居民: cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ

Cụm từ
永久性yǒng jiǔ xìng

永久性: vĩnh viễn

Cụm từ
永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lù

永久虚电路: mạch ảo vĩnh viễn; PVC

Cụm từ
永吉县Yǒng jí xiàn

永吉县: huyện Vĩnh Cát ở châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
用具yòng jù

用具: dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị

Cụm từ
勇决yǒng jué

勇决: quyết đoán; dũng cảm

Cụm từ
永诀yǒng jué

永诀: chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)

Cụm từ
永诀式yǒng jué shì

永诀式: lễ tang

Cụm từ
永康Yǒng kāng

永康: Vĩnh Khang, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
永康市Yǒng kāng shì

永康市: Thành phố cấp huyện Vĩnh Khang, Kim Hoa 金華|金华[Jin1 hua2], Chiết Giang; Thành phố Vĩnh Khang ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
俑坑yǒng kēng

俑坑: hố có tượng tuẫn táng; hố chứa chiến binh đất nung

Cụm từ
泳裤yǒng kù

泳裤: quần bơi

Cụm từ
用来yòng lái

用来: được dùng để

Cụm từ
慵懒yōng lǎn

慵懒: uể oải; biếng nhác

Cụm từ
涌浪yǒng làng

涌浪: sóng cồn; sóng lớn; sóng dâng

Cụm từ
永乐Yǒng lè

永乐: Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh Thành Tổ 明成祖[Ming2 Cheng2 zu3]

Cụm từ
永乐大典Yǒng lè Dà diǎn

永乐大典: Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)

Cụm từ
勇力yǒng lì

勇力: dũng khí và sức mạnh

Cụm từ
用力yòng lì

用力: gắng sức về thể chất

Cụm từ
用量yòng liàng

用量: lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng

Cụm từ
用料yòng liào

用料: nguyên liệu; vật liệu

Cụm từ
涌流yǒng liú

涌流: phun trào; phun ra

Cụm từ
庸碌yōng lù

庸碌: tầm thường

Cụm từ
甬路yǒng lù

甬路: đường lát

Cụm từ
勇略yǒng lüè

勇略: dũng cảm và mưu trí

Cụm từ
庸碌无能yōng lù wú néng

庸碌无能: tầm thường và bất tài

Cụm từ
泳帽yǒng mào

泳帽: mũ bơi

Cụm từ
勇猛yǒng měng

勇猛: mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh

Cụm từ
永眠yǒng mián

永眠: an nghỉ vĩnh hằng (tức là chết)

Cụm từ
用命yòng mìng

用命: tuân lệnh; tuân theo; nghe lời

Cụm từ
雍睦yōng mù

雍睦: hài hòa; thân thiện

Cụm từ
雍穆yōng mù

雍穆: biến thể của 雍睦[yong1 mu4]

Cụm từ
用脑yòng nǎo

用脑: làm việc trí óc

Cụm từ
永年Yǒng nián

永年: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
永年县Yǒng nián xiàn

永年县: huyện Vĩnh Niên ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ