Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
慵懒慵懶

yōng lǎn

慵懒 là gì?

慵懒 [yōng lǎn] có nghĩa là uể oải; biếng nhác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 慵懒 trong tiếng Việt

  1. uể oải
  2. biếng nhác

Cách đọc và ghi nhớ 慵懒

慵懒 được đọc là yōng lǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “uể oải; biếng nhác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan