Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
永嘉

Yǒng jiā

永嘉 là gì?

永嘉 [Yǒng jiā] có nghĩa là huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 永嘉 trong tiếng Việt

  1. huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
  2. niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]

Cách đọc và ghi nhớ 永嘉

永嘉 được đọc là Yǒng jiā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang; niên hiệu Vĩnh Gia 307-313 của Tấn Hoài Đế 晉懷帝|晋怀帝[Jin4 Huai2 di4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan