永诀式
lễ tang
lễ tang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
›永丰Yǒng fēnghuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永兴县Yǒng xīng xiànhuyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›永丰县Yǒng fēng xiànhuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永兴Yǒng xīnghuyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›永贞内禅Yǒng zhēn nèi shànVĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
›永续城市yǒng xù chéng shìthành phố bền vững (Đài Loan)
›永贞革新Yǒng zhēn Gé xīnCải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.