永乐大典
Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)
Vĩnh Lạc Đại Điển (1408)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vĩnh Lạc Đế, niên hiệu của Minh đế thứ ba, Chu Đệ 朱棣[Zhu1 Di4] (1360-1424), trị vì 1403-1424, miếu hiệu Minh…
›永春县Yǒng chūn Xiànhuyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›永泰Yǒng tàiVĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›永春Yǒng chūnhuyện Vĩnh Xuân ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›永昌县Yǒng chāng xiànhuyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc
›永清Yǒng qīnghuyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›永昌Yǒng chānghuyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2…
›永清县Yǒng qīng xiànhuyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.