永久居民
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
cư dân vĩnh viễn; người có quyền cư trú ở một quốc gia hoặc lãnh thổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền cư trú vĩnh viễn
›永久居留证yǒng jiǔ jū liú zhènggiấy phép cư trú vĩnh viễn
›永久yǒng jiǔvĩnh cửu; kéo dài; mãi mãi; vĩnh viễn; lâu dài
›永久性yǒng jiǔ xìngvĩnh viễn
›永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lùmạch ảo vĩnh viễn; PVC
›永仁Yǒng rénHuyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›永仁县Yǒng rén XiànHuyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔbăng vĩnh cửu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.