Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
用具

yòng jù

用具 là gì?

用具 [yòng jù] có nghĩa là dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 用具 trong tiếng Việt

  1. dụng cụ
  2. đồ dùng
  3. trang bị
  4. thiết bị

Cách đọc và ghi nhớ 用具

用具 được đọc là yòng jù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan