Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1186/1676
宿舍: ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
速射: bắn nhanh
宿舍楼: tòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
塑身: điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)
肃慎: nhóm dân tộc cổ ở biên giới đông bắc Trung Quốc
苏生: hồi sinh; sống lại
速胜: chiến thắng nhanh chóng
俗世: thế giới trần tục; cõi người phàm
俗事: công việc hằng ngày; sự vụ thông thường
夙世: kiếp trước
宿世: cuộc đời trước
素食: đồ ăn chay; ăn chay
苏轼: Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1…
速食: thức ăn nhanh (Đài Loan)
速食店: cửa hàng thức ăn nhanh
速食面: mì ăn liền
俗世奇人: Người phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]
素食者: người ăn chay
素食主义: chủ nghĩa ăn chay
素手: bàn tay trắng; tay không
速手排: cần số (trong ô tô)
素数: số nguyên tố
诉述: kể lại; thuật lại
骕骦: (văn học) ngựa tốt
鹔鹴: loài chim thần thoại màu xanh, cổ dài
诉说: kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
宿松: Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
诉讼: vụ kiện
酥松: lỏng (đất, hoặc tứ chi của người thư giãn, v.v.); xốp (bánh ngọt, v.v.)
诉讼法: luật tố tụng
宿松县: Susong, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
酥松油脂: chất béo tạo độ xốp (chất béo dùng trong làm bánh)
诉讼中: đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
簌簌: âm thanh rất nhẹ; xào xạc (từ tượng thanh); chảy xuống (nước mắt); cây cối mọc um tùm
苏台德地区: Sudetenland
俗套: mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng
速调管: ống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)
苏铁: cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
俗体字: dạng không chuẩn của chữ Hán
苏瓦: Suva, thủ đô của Fiji
苏维埃: Xô viết (hội đồng)
苏维埃俄国: Nga Xô viết (1917-1991)
宿务: Cebu (tỉnh của Philippines)
宿雾: Cebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
苏武: Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành
宿务语: tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
宿雾语: tiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)
宿昔: trước đây; trong quá khứ
溯溪: truy tìm theo dòng sông; leo suối núi (hoạt động giải trí)
夙嫌: mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
宿县: huyện Tô, An Huy
苏仙: quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
素馅: nhân rau
塑像: tượng (đúc hoặc nặn)
苏仙区: quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
速效: kết quả nhanh; tác dụng nhanh
速效救心丸: thuốc tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim, bao gồm cả cơn đau thắt ngực)
速效性毒剂: tác nhân tác dụng nhanh
速写: phác thảo nhanh
苏西洛: Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014