Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1188/1676

踏板tà bǎn

踏板: bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp

Cụm từ
踏板车tà bǎn chē

踏板车: xe tay ga, xe scooter

Cụm từ
踏板摩托车tà bǎn mó tuō chē

踏板摩托车: xe tay ga

Cụm từ
拓本tà běn

拓本: bản dập của văn khắc

Cụm từ
塔崩tǎ bēng

塔崩: tabun (từ mượn)

Cụm từ
它本身tā běn shēn

它本身: bản thân nó

Cụm từ
踏步tà bù

踏步: sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên; giậm chân tại chỗ

Cụm từ
踏步不前tà bù bù qián

踏步不前: giậm chân tại chỗ; không tiến triển

Cụm từ
塔刹tǎ chà

塔刹: trang trí Phật giáo trên tầng cao của bảo tháp

Cụm từ
踏查tà chá

踏查: điều tra tại chỗ

Cụm từ
踏车tà chē

踏车: bàn đạp guồng; xe chạy bộ

Cụm từ
塔城Tǎ chéng

塔城: Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
塔城地区Tǎ chéng dì qū

塔城地区: Châu Tarbaghatay hoặc Tacheng ở Tân Cương

Cụm từ
塔城市Tǎ chéng shì

塔城市: Thành phố Tarbaghatay hoặc Tacheng ở châu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
榻床tà chuáng

榻床: tràng kỷ; giường hẹp

Cụm từ
踏春tà chūn

踏春: đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân

Cụm từ
踏垫tà diàn

踏垫: thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân

Cụm từ
塔吊tǎ diào

塔吊: cẩu tháp

Cụm từ
塔迪奇Tǎ dí qí

塔迪奇: Tadich (tên); Boris Tadić (1958-), chính trị gia Serbia, tổng thống 2004-2012

Cụm từ
塔尔寺Tǎ ěr sì

塔尔寺: chùa Kumbum ở Thanh Hải

Cụm từ
塌房tā fáng

塌房: (từ mới khoảng năm 2020) (về người nổi tiếng) bị hủy hoại danh tiếng do scandal

Cụm từ
塌方tā fāng

塌方: bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất

Cụm từ
踏访tà fǎng

踏访: thăm (một nơi)

Cụm từ
塔夫绸tǎ fū chóu

塔夫绸: vải tafta

Cụm từ
踏歌tà gē

踏歌: hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng

Cụm từ
塔公Tǎ gōng

塔公: Thảo nguyên Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
塔公寺Tǎ gōng sì

塔公寺: Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo 康定縣|康定县[Kang1 ding4 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Cụm từ
他国tā guó

他国: nước khác

Cụm từ
塔河Tǎ hé

塔河: huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
塔河县Tǎ hé xiàn

塔河县: huyện Tahe ở châu địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
台安Tái ān

台安: huyện Đài An ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
泰安Tài ān

泰安: thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
泰安市Tài ān shì

泰安市: Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
台安县Tái ān xiàn

台安县: huyện Tai'an, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
泰安县Tài ān xiàn

泰安县: huyện Thái An ở Sơn Đông

Cụm từ
泰安乡Tài ān xiāng

泰安乡: xã Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
太白Tài bái

太白: huyện Taibai ở Baoji 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây; Sao Kim

Cụm từ
太白粉tài bái fěn

太白粉: bột bắp; bột khoai tây

Cụm từ
太白山Tài bái Shān

太白山: núi Taibai ở Thiểm Tây

Cụm từ
太白县Tài bái Xiàn

太白县: huyện Thái Bạch ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
太白星Tài bái xīng

太白星: Sao Kim (hành tinh)

Cụm từ
太半tài bàn

太半: hơn một nửa; đại đa số; phần lớn; chủ yếu

Cụm từ
泰半tài bàn

泰半: hơn một nửa; đa số; phần lớn; chủ yếu

Cụm từ
台磅tái bàng

台磅: cân bàn

Cụm từ
太保tài bǎo

太保: một quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp

Cụm từ
台胞Tái bāo

台胞: đồng bào Đài Loan

Cụm từ
太保市Tài bǎo Shì

太保市: Thành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
台巴子Tái bā zi

台巴子: Người Đài Loan quê mùa (miệt thị)

Cụm từ
台北Tái běi

台北: Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cụm từ
泰北Tài běi

泰北: miền bắc Thái Lan

Cụm từ
台北Tái běi

台北: Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cụm từ
台北捷运Tái běi jié yùn

台北捷运: Tàu điện ngầm Đài Bắc

Cụm từ
台北金马影展Tái běi Jīn mǎ Yǐng zhǎn

台北金马影展: Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc

Cụm từ
台北市Tái běi Shì

台北市: Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cụm từ
台北市Tái běi Shì

台北市: Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan

Cụm từ
台北县Tái běi Xiàn

台北县: Huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan

Cụm từ
台北县Tái běi Xiàn

台北县: Huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan (nay đổi tên thành 新北市[Xin1 bei3 shi4])

Cụm từ
台币Tái bì

台币: Đô la Đài Loan mới

Cụm từ
胎便tāi biàn

胎便: phân su

Cụm từ
台伯河Tái bó Hé

台伯河: Sông Tiber (con sông ở Ý, thủy lộ chính của Rome)

Cụm từ