四国
Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN…
›四则运算sì zé yùn suànbốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)
›四国犬sì guó quǎnChó Shikoku
›四围sì wéixung quanh; bốn bề; bị bao quanh
›四十sì shíbốn mươi; 40
›四壁萧然sì bì xiāo ránbốn bức tường trống trơn
›四大sì dàbốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến…
›四大佛教名山Sì dà Fó jiào Míng shānBốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.