四个全面
Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)
Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên…
›四出文钱sì chū wén qiánđồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi…
›四一二惨案sì yī èr cǎn àncuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới…
›四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàncuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng…
›四一二事变sì yī èr shì biàncuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là…
›四则运算sì zé yùn suànbốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)
›四元数sì yuán shùquaternion (toán)
›四乙基铅中毒sì yǐ jī qiān zhōng dúngộ độc chì tetraethyl
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.