Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
爽口
shuǎng kǒu

爽口: tươi ngon

Cụm từ
爽快
shuǎng kuai

爽快: sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp

Cụm từ
爽朗
shuǎng lǎng

爽朗: trời quang sáng (thời tiết); thẳng thắn; chân thành; cởi mở

Cụm từ
爽利
shuǎng lì

爽利: hiệu quả; nhanh nhẹn; gọn gàng

Cụm từ
双链
shuāng liàn

双链: mạch kép

Cụm từ
爽亮
shuǎng liàng

爽亮: rõ ràng; cởi mở; sáng sủa

Cụm từ
双链核酸
shuāng liàn hé suān

双链核酸: axit nucleic mạch kép

Cụm từ
双连接站
shuāng lián jiē zhàn

双连接站: trạm kết nối kép

Cụm từ
双辽
Shuāng liáo

双辽: Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双辽市
Shuāng liáo shì

双辽市: Thành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双立人
Shuāng lì rén

双立人: J. A. Henckels (thương hiệu)

Cụm từ
双流
Shuāng liú

双流: huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô

Cụm từ
双流县
Shuāng liú xiàn

双流县: huyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
双龙大裂谷
Shuāng lóng Dà Liè gǔ

双龙大裂谷: Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
双龙镇
Shuāng lóng zhèn

双龙镇: trấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam

Cụm từ
霜露
shuāng lù

霜露: sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn

Cụm từ
双滦
Shuāng luán

双滦: quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双滦区
Shuāng luán qū

双滦区: quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双陆棋
shuāng lù qí

双陆棋: cờ backgammon

Cụm từ
双氯醇胺
shuāng lǜ chún àn

双氯醇胺: clenbuterol

Cụm từ
双氯芬酸钠
shuāng lǜ fēn suān nà

双氯芬酸钠: diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
双氯灭痛
shuāng lǜ miè tòng

双氯灭痛: thuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林

Cụm từ
双盲
shuāng máng

双盲: thí nghiệm khoa học mù đôi

Cụm từ
双马尾
shuāng mǎ wěi

双马尾: (kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên

Cụm từ
双面
shuāng miàn

双面: hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược

Cụm từ
双名法
shuāng míng fǎ

双名法: danh pháp hai phần (phân loại)

Cụm từ
双眸
shuāng móu

双眸: đôi mắt của một người

Cụm từ
爽目
shuǎng mù

爽目: dễ nhìn; thu hút

Cụm từ
双牌
Shuāng pái

双牌: huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双牌县
Shuāng pái xiàn

双牌县: huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双拼
shuāng pīn

双拼: (tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)

Cụm từ
爽气
shuǎng qì

爽气: khí mát mẻ; thẳng thắn

Cụm từ
双桥
Shuāng qiáo

双桥: quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
双桥区
Shuāng qiáo qū

双桥区: quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
霜淇淋
shuāng qí lín

霜淇淋: kem mềm

Cụm từ
双亲
shuāng qīn

双亲: cha mẹ

Cụm từ
双清
Shuāng qīng

双清: khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双氢睾酮
shuāng qīng gāo tóng

双氢睾酮: dihydrotestosterone

Cụm từ
双清区
Shuāng qīng qū

双清区: khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双栖双宿
shuāng qī shuāng sù

双栖双宿: xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]

Cụm từ
双球菌
shuāng qiú jūn

双球菌: song cầu khuẩn

Cụm từ
双曲
shuāng qū

双曲: hyperbol; hàm hyperbolic

Cụm từ
双曲拱桥
shuāng qū gǒng qiáo

双曲拱桥: cầu vòm đôi

Cụm từ
双曲几何
shuāng qū jǐ hé

双曲几何: hình học hyperbol

Cụm từ
双曲面
shuāng qū miàn

双曲面: (toán) hyperboloid

Cụm từ
双曲抛物面
shuāng qū pāo wù miàn

双曲抛物面: (hình học) hyperbolic paraboloid

Cụm từ
双曲线
shuāng qū xiàn

双曲线: hyperbol

Cụm từ
双曲线正弦
shuāng qū xiàn zhèng xián

双曲线正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
双曲余割
shuāng qū yú gē

双曲余割: hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)

Cụm từ
双曲余弦
shuāng qū yú xián

双曲余弦: cos hyperbol hay cosh (toán học)

Cụm từ
双曲正弦
shuāng qū zhèng xián

双曲正弦: hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)

Cụm từ
爽然
shuǎng rán

爽然: thoải mái và vui vẻ; vô tư; bối rối; nhầm lẫn

Cụm từ
爽然若失
shuǎng rán ruò shī

爽然若失: bối rối; nhầm lẫn; không biết làm gì tiếp theo

Cụm từ
双人
shuāng rén

双人: hai người; đôi; cặp; đạp đôi

Cụm từ
双刃
shuāng rèn

双刃: lưỡi dao hai lưỡi

Cụm từ
双人包夹
shuāng rén bāo jiā

双人包夹: kèm đôi (thể thao)

Cụm từ
双人床
shuāng rén chuáng

双人床: giường đôi

Cụm từ
双人房
shuāng rén fáng

双人房: phòng đôi

Cụm từ
双人滑
shuāng rén huá

双人滑: trượt băng đôi

Cụm từ
双人间
shuāng rén jiān

双人间: phòng đôi (khách sạn)

Cụm từ