双唑泰栓
metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)
metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)
›双喜shuāng xǐsong hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân
›双向shuāng xiànghai chiều; hai hướng; tương tác
›双喜临门shuāng xǐ lín ménhai sự kiện vui đồng thời trong gia đình
›双后前兵开局shuāng hòu qián bīng kāi júKhai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局
›双城Shuāng chéngSong Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›双名法shuāng míng fǎdanh pháp hai phần (phân loại)
›双城子Shuāng chéng ziSong Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.