双足
cả hai chân; hai chân
cả hai chân; hai chân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
›双轨shuāng guǐhai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
›双输shuāng shūthua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
›双角犀shuāng jiǎo xītê giác hai sừng; Dicerorhinini
›双蕊兰shuāng ruǐ lánlan hai nhụy (Diplandrorchis sinica S.C. Chen), một loài nguy cấp
›双误shuāng wùlỗi kép (trong quần vợt)
›双语shuāng yǔsong ngữ
›双辫八色鸫shuāng biàn bā sè dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.