Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
甩手
shuǎi shǒu

甩手: vung tay; rửa tay gác kiếm

Cụm từ
甩手顿脚
shuǎi shǒu dùn jiǎo

甩手顿脚: vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)

Cụm từ
甩手掌柜
shuǎi shǒu zhǎng guì

甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì

Cụm từ
摔死
shuāi sǐ

摔死: ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất

Cụm từ
甩头
shuǎi tóu

甩头: hất đầu

Cụm từ
衰退
shuāi tuì

衰退: suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰颓
shuāi tuí

衰颓: không có cảm hứng; chán nản; nản lòng

Cụm từ
衰退期
shuāi tuì qī

衰退期: suy thoái (trong kinh tế)

Cụm từ
衰亡
shuāi wáng

衰亡: suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ

Cụm từ
甩尾
shuǎi wěi

甩尾: drift (môn thể thao mô tô)

Cụm từ
衰微
shuāi wēi

衰微: suy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn

Cụm từ
率先
shuài xiān

率先: dẫn đầu; chủ động

Cụm từ
衰朽
shuāi xiǔ

衰朽: đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ

Cụm từ
甩袖子
shuǎi xiù zi

甩袖子: vung tay áo (trong cơn giận)

Cụm từ
甩远
shuǎi yuǎn

甩远: ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa

Cụm từ
衰运
shuāi yùn

衰运: sa sút vận may

Cụm từ
率真
shuài zhēn

率真: thẳng thắn và chân thành; thành thật

Cụm từ
率直
shuài zhí

率直: thẳng thắn; ngay thẳng; thô lỗ

Cụm từ
衰之以属
shuāi zhī yǐ shǔ

衰之以属: xử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó

Cụm từ
甩钟
shuǎi zhōng

甩钟: cốc lắc xí ngầu

Cụm từ
刷机
shuā jī

刷机: thay thế firmware (trên thiết bị di động)

Cụm từ
刷剧
shuā jù

刷剧: cày phim (truyền hình)

Cụm từ
刷卡
shuā kǎ

刷卡: sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)

Cụm từ
刷扣
shuā kòu

刷扣: đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)

Cụm từ
耍赖
shuǎ lài

耍赖: cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu; làm như chưa có gì xảy ra

Cụm từ
刷脸
shuā liǎn

刷脸: quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)

Cụm từ
书案
shū àn

书案: bàn viết; hồ sơ chính thức

Cụm từ
熟谙
shú ān

熟谙: biết lưu loát; thông thạo

Cụm từ
耍闹
shuǎ nào

耍闹: chơi đùa ầm ĩ; đùa giỡn; quậy phá

Cụm từ
双摆
shuāng bǎi

双摆: con lắc kép (toán)

Cụm từ
双柏
Shuāng bǎi

双柏: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
霜白
shuāng bái

霜白: trắng như sương

Cụm từ
双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn

双百方针: đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
双柏县
Shuāng bǎi Xiàn

双柏县: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

双斑绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

Cụm từ
双胞胎
shuāng bāo tāi

双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双倍
shuāng bèi

双倍: gấp đôi; đôi

Cụm từ
双倍体
shuāng bèi tǐ

双倍体: lưỡng bội (nhiễm sắc thể kép)

Cụm từ
双臂
shuāng bì

双臂: cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ
双边
shuāng biān

双边: song phương

Cụm từ
双辫八色鸫
shuāng biàn bā sè dōng

双辫八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)

Cụm từ
双边贸易
shuāng biān mào yì

双边贸易: thương mại song phương

Cụm từ
双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

双臂抱胸: khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双侧
shuāng cè

双侧: hai bên; song phương

Cụm từ
双层
shuāng céng

双层: hai tầng; xe hai tầng

Cụm từ
双层巴士
shuāng céng bā shì

双层巴士: xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层床
shuāng céng chuáng

双层床: giường tầng

Cụm từ
双层公共汽车
shuāng céng gōng gòng qì chē

双层公共汽车: xe buýt hai tầng

Cụm từ
爽畅
shuǎng chàng

爽畅: dễ chịu

Cụm từ
霜晨
shuāng chén

霜晨: buổi sáng sương giá

Cụm từ
双城
Shuāng chéng

双城: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双程
shuāng chéng

双程: khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
双城记
Shuāng chéng Jì

双城记: Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]

Cụm từ
双城市
Shuāng chéng shì

双城市: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双城子
Shuāng chéng zi

双城子: Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga

Cụm từ
双翅目
shuāng chì mù

双翅目: Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
双重
shuāng chóng

双重: kép

Cụm từ
双重标准
shuāng chóng biāo zhǔn

双重标准: tiêu chuẩn kép

Cụm từ
双重国籍
shuāng chóng guó jí

双重国籍: quốc tịch kép

Cụm từ
双抽
shuāng chōu

双抽: nước tương đen

Cụm từ