Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
甩手: vung tay; rửa tay gác kiếm
甩手顿脚: vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
甩手掌柜: nghĩa đen: ông chủ tiệm vung tay; nghĩa bóng: người chỉ đạo người khác làm nhưng bản thân không làm gì
摔死: ngã chết; giết bằng cách ném xuống đất
甩头: hất đầu
衰退: suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)
衰颓: không có cảm hứng; chán nản; nản lòng
衰退期: suy thoái (trong kinh tế)
衰亡: suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ
甩尾: drift (môn thể thao mô tô)
衰微: suy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn
率先: dẫn đầu; chủ động
衰朽: đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ
甩袖子: vung tay áo (trong cơn giận)
甩远: ném xa khỏi mình; bỏ xa ai đó; vượt xa
衰运: sa sút vận may
率真: thẳng thắn và chân thành; thành thật
率直: thẳng thắn; ngay thẳng; thô lỗ
衰之以属: xử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó
甩钟: cốc lắc xí ngầu
刷机: thay thế firmware (trên thiết bị di động)
刷剧: cày phim (truyền hình)
刷卡: sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
刷扣: đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)
耍赖: cư xử vô liêm sỉ; không chịu thừa nhận thua cuộc, hoặc nuốt lời hứa v.v.; giả ngu; làm như chưa có gì xảy ra
刷脸: quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)
书案: bàn viết; hồ sơ chính thức
熟谙: biết lưu loát; thông thạo
耍闹: chơi đùa ầm ĩ; đùa giỡn; quậy phá
双摆: con lắc kép (toán)
双柏: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
霜白: trắng như sương
双百方针: đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣
双柏县: huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
双斑绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)
双胞胎: sinh đôi; LT:對|对[dui4]
双倍: gấp đôi; đôi
双倍体: lưỡng bội (nhiễm sắc thể kép)
双臂: cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay
双边: song phương
双辫八色鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)
双边贸易: thương mại song phương
双臂抱胸: khoanh tay trước ngực
双侧: hai bên; song phương
双层: hai tầng; xe hai tầng
双层巴士: xe buýt hai tầng
双层床: giường tầng
双层公共汽车: xe buýt hai tầng
爽畅: dễ chịu
霜晨: buổi sáng sương giá
双城: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
双程: khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt
双城记: Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]
双城市: Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
双城子: Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga
双翅目: Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)
双重: kép
双重标准: tiêu chuẩn kép
双重国籍: quốc tịch kép
双抽: nước tương đen