双辫八色鸫
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cờ tai (Hydrornis phayrei)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)
›双输shuāng shūthua-thua (tình huống); (cả hai bên liên quan) đều bị thiệt hại
›双连接站shuāng lián jiē zhàntrạm kết nối kép
›双轨shuāng guǐhai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường
›双周期性shuāng zhōu qī xìng(toán) tính chu kỳ kép
›双足shuāng zúcả hai chân; hai chân
›双赢shuāng yíngcó lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
›双辽Shuāng liáoSong Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.