双重
kép
kép
双重 thường mang nghĩa “kép”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 双重 cùng cụm 双重标准 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiêu chuẩn kép
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc tịch kép
›双重标准shuāng chóng biāo zhǔntiêu chuẩn kép
›双链shuāng liànmạch kép
›双链核酸shuāng liàn hé suānaxit nucleic mạch kép
›双周期性shuāng zhōu qī xìng(toán) tính chu kỳ kép
›双连接站shuāng lián jiē zhàntrạm kết nối kép
›双酚Ashuāng fēn Abisphenol A (BPA)
›双边贸易shuāng biān mào yìthương mại song phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.