Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
减持
jiǎn chí

减持: (nhà đầu tư) giảm nắm giữ

Cụm từ
剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

剑齿虎: hổ răng kiếm

Cụm từ
坚持下去
jiān chí xià qù

坚持下去: tiếp tục kiên trì

Cụm từ
间充
jiān chōng

间充: trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质
jiān chōng zhì

间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
剪除
jiǎn chú

剪除: loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
检出
jiǎn chū

检出: phát hiện

Cụm từ
减除
jiǎn chú

减除: giảm; bớt (đau đớn v.v.); khấu trừ (thuế)

Cụm từ
剑川
Jiàn chuān

剑川: huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
舰船
jiàn chuán

舰船: tàu chiến

Cụm từ
剑川县
Jiàn chuān xiàn

剑川县: huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渐次
jiàn cì

渐次: dần dần; từng cái một

Cụm từ
键词
jiàn cí

键词: từ khóa

Cụm từ
肩带
jiān dài

肩带: dây đeo vai; đai vai; thắt lưng đeo chéo; quai đeo kiếm; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
煎蛋
jiān dàn

煎蛋: trứng chiên

Cụm từ
简单
jiǎn dān

简单: đơn giản; không phức tạp

Cụm từ
简单地说
jiǎn dān de shuō

简单地说: nói một cách đơn giản; đơn giản mà nói

Cụm từ
奸党
jiān dǎng

奸党: một bè lũ phản bội

Cụm từ
建党
jiàn dǎng

建党: thành lập đảng

Cụm từ
建党节
Jiàn dǎng jié

建党节: Ngày thành lập ĐCSTQ (1 tháng 7)

Cụm từ
简单化
jiǎn dān huà

简单化: sự đơn giản hóa; đơn giản hóa

Cụm từ
煎蛋卷
jiān dàn juǎn

煎蛋卷: trứng tráng

Cụm từ
简单明了
jiǎn dān míng liǎo

简单明了: rõ ràng và đơn giản; nói một cách đơn giản

Cụm từ
简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

简单网络管理协议: Giao thức Quản lý Mạng Đơn giản; SNMP

Cụm từ
剪刀
jiǎn dāo

剪刀: kéo; LT:把[ba3]

Cụm từ
剑道
jiàn dào

剑道: kendō (môn thể thao)

Cụm từ
尖刀
jiān dāo

尖刀: dao găm

Cụm từ
舰岛
jiàn dǎo

舰岛: đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Cụm từ
见到
jiàn dào

见到: nhìn thấy

Cụm từ