Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
双床房
shuāng chuáng fáng

双床房: phòng hai giường

Cụm từ
双唇音
shuāng chún yīn

双唇音: phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ
爽脆
shuǎng cuì

爽脆: rõ ràng và dứt khoát; thẳng thắn; nhanh nhẹn; nhanh nhảu; giòn và ngon

Cụm từ
双打
shuāng dǎ

双打: đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]

Cụm từ
双旦
shuāng dàn

双旦: Giáng Sinh và Tết Dương lịch

Cụm từ
爽当
shuǎng dāng

爽当: một cách nhanh chóng; thẳng thắn và tự nhiên

Cụm từ
霜冻
shuāng dòng

霜冻: sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双独
shuāng dú

双独: kép và đơn; được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双独夫妇
shuāng dú fū fù

双独夫妇: vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双方
shuāng fāng

双方: song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

Cụm từ
双方同意
shuāng fāng tóng yì

双方同意: thỏa thuận song phương

Cụm từ
双非
shuāng fēi

双非: cặp đôi mà cả hai vợ chồng đều không phải là công dân Hồng Kông

Cụm từ
双酚A
shuāng fēn A

双酚A: bisphenol A (BPA)

Cụm từ
双峰
shuāng fēng

双峰: ngực

Cụm từ
双峰县
Shuāng fēng xiàn

双峰县: huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰镇
Shuāng fēng Zhèn

双峰镇: Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
孀妇
shuāng fù

孀妇: quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
双复磷
shuāng fù lín

双复磷: clorua obidoxime; toxogonin

Cụm từ
爽肤水
shuǎng fū shuǐ

爽肤水: nước hoa hồng (mỹ phẩm)

Cụm từ
双杠
shuāng gàng

双杠: xà đôi (môn thể dục)

Cụm từ
双拐
shuāng guǎi

双拐: cặp nạng

Cụm từ
双管
shuāng guǎn

双管: hai nòng

Cụm từ
双关
shuāng guān

双关: chơi chữ; ngụ ý

Cụm từ
双光气
shuāng guāng qì

双光气: diphosgene

Cụm từ
双关语
shuāng guān yǔ

双关语: chơi chữ; cách chơi chữ; cụm từ có hai nghĩa

Cụm từ
孀闺
shuāng guī

孀闺: phòng của quả phụ (cách dùng cũ)

Cụm từ
双规
shuāng guī

双规: shuanggui, một hệ thống ngoài pháp luật trong ĐCSTQ để giam giữ và thẩm vấn cán bộ thất thế

Cụm từ
双轨
shuāng guǐ

双轨: hai đường ray; đường ray song song; hệ thống hai đường

Cụm từ
霜害
shuāng hài

霜害: tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
双号
shuāng hào

双号: số chẵn (trên vé, nhà, v.v.)

Cụm từ
双核
shuāng hé

双核: lõi kép (máy tính)

Cụm từ
双后前兵开局
shuāng hòu qián bīng kāi jú

双后前兵开局: Khai cuộc Tốt Hậu đôi (cờ vua); Ván cờ kín (cờ vua); giống như 封閉性開局|封闭性开局

Cụm từ
双湖
Shuāng hú

双湖: hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
霜花
shuāng huā

霜花: sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
双簧
shuāng huáng

双簧: một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)

Cụm từ
双簧管
shuāng huáng guǎn

双簧管: nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)

Cụm từ
双湖特别区
Shuāng hú tè bié qū

双湖特别区: quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
双击
shuāng jī

双击: nhấp đúp

Cụm từ
双极
shuāng jí

双极: lưỡng cực

Cụm từ
爽健
shuǎng jiàn

爽健: cảm thấy khỏe; khỏe mạnh và tự do tự tại

Cụm từ
双减
Shuāng jiǎn

双减: (Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận

Cụm từ
双键
shuāng jiàn

双键: liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
双肩包
shuāng jiān bāo

双肩包: ba lô

Cụm từ
霜降
Shuāng jiàng

霜降: Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
双江县
Shuāng jiāng xiàn

双江县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
双脚
shuāng jiǎo

双脚: hai chân; cả hai chân

Cụm từ
双脚架
shuāng jiǎo jià

双脚架: giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Cụm từ
双角犀
shuāng jiǎo xī

双角犀: tê giác hai sừng; Dicerorhinini

Cụm từ
双绞线
shuāng jiǎo xiàn

双绞线: cặp dây xoắn (cáp)

Cụm từ
双角犀鸟
shuāng jiǎo xī niǎo

双角犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)

Cụm từ
爽捷
shuǎng jié

爽捷: một cách nhanh chóng; nhanh gọn

Cụm từ
双节
shuāng jié

双节: kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020); hai đốt; hai phần

Cụm từ
双截棍
shuāng jié gùn

双截棍: biến thể của 雙節棍|双节棍[shuang1 jie2 gun4]

Cụm từ
双节棍
shuāng jié gùn

双节棍: côn nhị khúc

Cụm từ
双节棍道
shuāng jié gùn dào

双节棍道: võ thuật côn nhị khúc

Cụm từ
双髻鲨
shuāng jì shā

双髻鲨: cá mập đầu búa

Cụm từ
孀居
shuāng jū

孀居: sống quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
双开
shuāng kāi

双开: khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,開除公職|开除党籍,开除公职)

Cụm từ
双壳类
shuāng ké lèi

双壳类: (động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ