Kết quả tra từ “违”
Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
违: không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại
违逆: không vâng lời; chống lại chỉ dụ; vi phạm; đi ngược lại; trái với
违误: không tuân thủ và gây chậm trễ; cản trở và trì hoãn
违言: lời lẽ vô lý; phàn nàn gây tổn thương
违规: vi phạm quy tắc
违背: đi ngược lại; trái với; vi phạm
违者: người vi phạm
违约金: phí phạt
违约: vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
违纪: thiếu kỷ luật; vi phạm quy tắc; vi phạm kỷ luật; vi phạm nguyên tắc
违章者: người vi phạm; người phạm luật
违章: vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
违禁药品: thuốc bất hợp pháp
违禁品: hàng hóa bị cấm; hàng lậu
违禁: vi phạm lệnh cấm; bị cấm; trái phép
违碍: điều cấm kỵ; sự cấm đoán
违犯: vi phạm; xâm phạm
违法乱纪: nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái
违法: bất hợp pháp; phạm pháp
违标: đi ngược lại tiêu chí đã quy định
违时绝俗: đi ngược thời đại và từ chối tập tục (thành ngữ); vi phạm những quy ước hiện tại
违拗: không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
违抗: không tuân theo
违戾: vi phạm; đi ngược lại
违宪: vi hiến
违悖: vi phạm; vi phạm (quy tắc); giống 違背|违背
违恩负义: bội ơn bội nghĩa; phản bội ân tình; lấy oán trả ơn
违忤: không vâng lời
违心之言: lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình
违心: giả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn; phản bội
违强陵弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
违强凌弱: tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt; cũng viết 違強陵弱|违强陵弱
违建: viết tắt của 違章建築|违章建筑, xây dựng trái phép
违失: lỗi; lầm; thiếu sót; sai lầm; hành vi sai trái
违天逆理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
违天害理: nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
违和: không khỏe; khó ở; mệt mỏi; nói giảm hoặc tôn kính cho ốm
违命: không vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[Tian1 Ming4])
违反宪法: vi phạm hiến pháp
违反: vi phạm (pháp luật)
违利赴名: vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài
违别: rời đi; khởi hành; đi ngược lại
违傲: không tuân theo
违信背约: vi phạm hợp đồng và lòng tin
违例: phá vỡ quy tắc
违令: không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh
类精神分裂型人格违常: rối loạn nhân cách dạng phân liệt
阳奉阴违: bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
脚违例: lỗi chạm chân (quần vợt, v.v.)
睽违: bị chia cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian; sau khi gián đoạn (x năm)
相违: mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)
现量相违: không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)
有违: đi ngược lại
暌违: bị xa cách (khỏi bạn bè, quê hương, v.v.) trong một khoảng thời gian
戏剧化人格违常: rối loạn nhân cách kịch tính (HPD)
信贷违约掉期: hoán đổi nợ xấu (tài chính)
事与愿违: sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
久违: (không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp
不违农时: không bỏ lỡ mùa vụ; làm nông đúng mùa