违拗
không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
không vâng lời; thách thức; cố tình làm trái (quy tắc, lề thói, mong muốn của ai đó, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không vâng lời
›违悖wéi bèivi phạm; vi phạm (quy tắc); giống 違背|违背
›违心之言wéi xīn zhī yánlời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình
›违心wéi xīngiả dối; không đúng với lòng mình; không theo ý muốn; phản bội
›违章wéi zhāngvi phạm quy định; vi phạm quy tắc
›违抗wéi kàngkhông tuân theo
›违标wéi biāođi ngược lại tiêu chí đã quy định
›违恩负义wéi ēn fù yìbội ơn bội nghĩa; phản bội ân tình; lấy oán trả ơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.