Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脚违例腳違例

jiǎo wéi lì

脚违例 là gì?

脚违例 [jiǎo wéi lì] có nghĩa là lỗi chạm chân (quần vợt, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脚违例 trong tiếng Việt

lỗi chạm chân (quần vợt, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 脚违例

脚违例 được đọc là jiǎo wéi lì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗi chạm chân (quần vợt, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan