违 là gì?
违 [wéi] có nghĩa là không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại.
Nghĩa của từ 违 trong tiếng Việt
- không tuân theo
- vi phạm
- tách rời
- chống lại
Cách đọc và ghi nhớ 违
违 được đọc là wéi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .