Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wéi

违 là gì?

[wéi] có nghĩa là không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 违 trong tiếng Việt

  1. không tuân theo
  2. vi phạm
  3. tách rời
  4. chống lại

Cách đọc và ghi nhớ 违

được đọc là wéi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không tuân theo; vi phạm; tách rời; chống lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan