Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
违别違別

wéi bié

违别 là gì?

违别 [wéi bié] có nghĩa là rời đi; khởi hành; đi ngược lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 违别 trong tiếng Việt

  1. rời đi
  2. khởi hành
  3. đi ngược lại

Cách đọc và ghi nhớ 违别

违别 được đọc là wéi bié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời đi; khởi hành; đi ngược lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan