信贷违约掉期
hoán đổi nợ xấu (tài chính)
hoán đổi nợ xấu (tài chính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái sinh tín dụng (trong tài chính)
›信访xìn fǎngkhiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp
›信赖xìn làitin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
›信贷危机xìn dài wēi jīkhủng hoảng tín dụng
›信赖区间xìn lài qū jiān(thống kê) khoảng tin cậy
›信贷xìn dàitín dụng; tiền vay
›信道xìn dào(viễn thông) kênh; (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo
›信丰县Xìn fēng xiànhuyện Xinfeng ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.