Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
违令違令

wéi lìng

违令 là gì?

违令 [wéi lìng] có nghĩa là không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 违令 trong tiếng Việt

  1. không tuân lệnh
  2. chống lại mệnh lệnh

Cách đọc và ghi nhớ 违令

违令 được đọc là wéi lìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không tuân lệnh; chống lại mệnh lệnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan