Kết quả tra từ “脉”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脉: biến thể của 脈|脉[mai4]
脉: xem 脈脈|脉脉[mo4 mo4]
脉: động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
脉: biến thể cũ của 脈|脉[mai4]
脉门: mặt trong cổ tay, nơi cảm nhận mạch đập
脉轮: luân xa
脉象: tình trạng hoặc loại mạch (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch
脉冲波: xem 脈衝|脉冲[mai4 chong1]
脉冲星: pulsar (thiên văn học)
脉冲: xung (vật lý)
脉脉: trìu mến; đầy yêu thương
脉络膜: màng mạch (lớp mạch của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
脉络: động mạch và tĩnh mạch; mạng lưới mạch máu; hệ mạch (của thực vật hoặc động vật); (nghĩa bóng) cấu trúc (tức là cấu trúc nền tảng, như trong…
脉管组织: mô mạch
脉管: thuộc về mạch (tạo thành từ các mạch)
脉石: (khai thác mỏ) quặng; phụ phẩm khoáng sản
脉案: (Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc; hồ sơ bệnh án
脉搏: mạch (cả y học và nghĩa bóng)
脉息: mạch đập
脉压: huyết áp
脉口: vị trí trên cổ tay qua động mạch quay nơi bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
脉动: mạch đập; nhịp đập; dao động
龙脉: long mạch, địa hình trông như rồng
点脉: điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點穴|点穴[dian3 xue2]
高加索山脉: dãy núi Cáp-ca
颈动脉: động mạch cảnh (y học)
静脉点滴: truyền dịch tĩnh mạch
静脉注射: tiêm tĩnh mạch
静脉注入: (thuốc) tiêm tĩnh mạch
静脉曲张: giãn tĩnh mạch
静脉吸毒: ma túy tĩnh mạch; tiêm tĩnh mạch ma túy
静脉: tĩnh mạch
电磁脉冲: xung điện từ (EMP)
阿尔泰山脉: dãy núi Altai ở biên giới Nga và Mông Cổ
阿拉干山脉: Dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở miền tây Myanmar
长山山脉: Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
锡霍特山脉: Dãy núi Sichote-Alin ở vùng viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin
锡霍特·阿林山脉: dãy núi Tích Khố Thác ở viễn đông Nga đối diện đảo Sakhalin
邛崃山脉: Dãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
贺兰山脉: Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
诊脉: bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]
褶皱山脉: dãy núi uốn nếp (địa chất)
血脉偾张: nghĩa đen: mạch máu phồng to (thành ngữ); nghĩa bóng: máu chảy nhanh hơn; phấn khích
血脉: mạch máu
号脉: bắt mạch của ai đó
叶脉序: gân lá (thực vật học); mô hình gân trên lá, đặc trưng của mỗi loài
叶脉: gân lá (mô hình của gân trên lá)
若开山脉: Arakan Yoma, dãy núi ở miền tây Myanmar (Miến Điện)
腘静脉: tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)
腘动脉: động mạch khoeo (giải phẫu)
肺动脉: động mạch phổi
股动脉: động mạch đùi
网状脉: gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)
经脉: kinh mạch (YHCT)
结脉: mạch đập không đều hoặc chậm (Y học cổ truyền)
细叶脉: gân lá nhỏ
精索静脉曲张: giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)
筋脉: kinh mạch
穴脉: huyệt (trung tâm năng lượng); huyệt châm cứu; luân xa