Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
筋脉筋脈

jīn mài

筋脉 là gì?

筋脉 [jīn mài] có nghĩa là kinh mạch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 筋脉 trong tiếng Việt

kinh mạch

Cách đọc và ghi nhớ 筋脉

筋脉 được đọc là jīn mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kinh mạch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan