穴脉 là gì?
穴脉 [xué mài] có nghĩa là huyệt (trung tâm năng lượng); huyệt châm cứu; luân xa.
Nghĩa của từ 穴脉 trong tiếng Việt
- huyệt (trung tâm năng lượng)
- huyệt châm cứu
- luân xa
Cách đọc và ghi nhớ 穴脉
穴脉 được đọc là xué mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyệt (trung tâm năng lượng); huyệt châm cứu; luân xa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .