Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
穴脉穴脈

xué mài

穴脉 là gì?

穴脉 [xué mài] có nghĩa là huyệt (trung tâm năng lượng); huyệt châm cứu; luân xa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 穴脉 trong tiếng Việt

  1. huyệt (trung tâm năng lượng)
  2. huyệt châm cứu
  3. luân xa

Cách đọc và ghi nhớ 穴脉

穴脉 được đọc là xué mài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyệt (trung tâm năng lượng); huyệt châm cứu; luân xa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan