Kết quả tra từ “能”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能: có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng
能愿动词: động từ tình thái (ví dụ: 肯[ken3], 能[neng2], 會|会[hui4], 要[yao4], 該|该[gai1], 得[dei3], 願意|愿意[yuan4 yi4], 可以[ke3 yi3], 可能[ke3 neng2], 敢[gan3]…
能量饮料: nước tăng lực
能量守恒: bảo toàn năng lượng (vật lý)
能量代谢: chuyển hóa năng lượng
能量: năng lượng; khả năng
能说会道: nói rất giỏi (thành ngữ); tài ăn nói
能诗善文: học vấn uyên thâm; nghĩa đen: giỏi thơ, thạo văn
能言善辩: dẻo miệng (thành ngữ); khéo ăn nói
能见度: khả năng nhìn thấy; độ khả kiến
能耗: tiêu thụ năng lượng
能耐: khả năng; năng lực
能者多劳: (thành ngữ) người có năng lực thì làm nhiều việc nhất (dùng để an ủi người làm việc quá sức, hoặc để nịnh khi nhờ vả, v.v.)
能级: mức năng lượng
能源短缺: thiếu hụt năng lượng
能源危机: khủng hoảng năng lượng
能源: năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]
能歌善舞: có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
能效: hiệu quả năng lượng
能手: chuyên gia
能彀: có thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够
能弱能强: có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)
能干: có năng lực; thành thạo
能屈能伸: có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
能写善算: biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)
能够: có khả năng; có thể
能否: có hay không; có thể hay không; có khả thi không?
能动性: tính chủ động; vai trò tích cực
能力: năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]
能伸能屈: có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt
能人: người tài giỏi; Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng
能事: khả năng đặc biệt; sở trường
能上能下: sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp
高能量: năng lượng cao (vật lý)
高能粒子: hạt năng lượng cao
高能烈性炸药: thuốc nổ mạnh
高能: năng lượng cao
高效能: rất hiệu quả; tính hiệu quả
高性能: hiệu suất cao
高分低能: điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)
体能: thể lực; sức bền
风能: năng lượng gió
领导能力: khả năng lãnh đạo
静坐不能: bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an
电能: năng lượng điện
零点能: năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
难能可贵: hiếm và quý; giá trị; đáng kể
钱能通神: tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh
钱不是万能的,没钱是万万不能的: tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)
金钱非万能: tiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêu
金钱万能: tiền là vạn năng (thành ngữ); có tiền là làm gì cũng được; tiền là trên hết
金钱不能买来幸福: tiền không thể mua được hạnh phúc
过而能改,善莫大焉: Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
逞能: phô trương khả năng; khoe khoang công lao
辐射能: năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời)
载重能力: khả năng chở nặng
超能力: năng lực siêu phàm; sức mạnh siêu nhân
赋能: (từ mới khoảng 2019) trao quyền; kích hoạt; tăng cường
贤能: bậc hiền triết
贫贱不能移: không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn