逞能
phô trương khả năng; khoe khoang công lao
phô trương khả năng; khoe khoang công lao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phô trương; tỏ ra dũng cảm
›遄征chuán zhēngvội vã tiến lên trong chuyến thám hiểm; lái xe nhanh
›辰龙chén lóngNăm Thìn, năm con Rồng (ví dụ: 2000)
›辰砂chén shāchu sa
›辰溪县Chén xī xiànhuyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›辰溪Chén xīhuyện Chenxi ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›辰时chén shí7-9 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
›辰星Chén xīngSao Thủy trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống; xem thêm 水星[shui3 xing1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.