Kết quả cho “系”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hệ thống, khoa, hệ
buộc; thắt; cài vào
dãy, hàng, hàng loạt
hệ thống, có quy củ
buộc vào; cài vào; thắt chặt
tù nhân
gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)
hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ
neo đậu
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]
loạt phim
mang tính hệ thống
xuất thân từ gia đình danh giá
nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
bộ khuếch đại nối tiếp
liên quan đến, quan hệ đến
liên hệ
Không sao
hệ thống; LT:個|个[ge4]
duy trì; giữ gìn; gắn kết
ẩm thực (địa phương)
ngữ hệ
phả hệ
(Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ