Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “系”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

系: kết nối; bắt giữ; lo lắng

Từ vựng

系: buộc; thắt; cài vào

Từ vựng

系: hệ thống; khoa; ban

Từ vựng

系: kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)

Từ vựng
系泊jì bó

系泊: neo đậu

Cụm từ
系放xì fàng

系放: gắn thẻ (động vật, để nghiên cứu khoa học); đeo vòng (chim)

Cụm từ
系囚xì qiú

系囚: tù nhân

Cụm từ
系上jì shang

系上: buộc vào; cài vào; thắt chặt

Cụm từ
系统角色xì tǒng jué sè

系统角色: nhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)

Cụm từ
系统性xì tǒng xìng

系统性: mang tính hệ thống

Cụm từ
系统xì tǒng

系统: hệ thống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
系列片xì liè piàn

系列片: loạt phim

Cụm từ
系列放大器xì liè fàng dà qì

系列放大器: bộ khuếch đại nối tiếp

Cụm từ
系列xì liè

系列: loạt; tập hợp

Cụm từ
系出名门xì chū míng mén

系出名门: xuất thân từ gia đình danh giá

Cụm từ
系主任xì zhǔ rèn

系主任: chủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]

Cụm từ
系数xì shù

系数: hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ

Cụm từ
没关系méi guān xi

没关系: không sao; không có gì

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
体育系tǐ yù xì

体育系: khoa Giáo dục Thể chất

Cụm từ
体系tǐ xì

体系: hệ thống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
预警系统yù jǐng xì tǒng

预警系统: hệ thống cảnh báo sớm

Cụm từ
电脑系统diàn nǎo xì tǒng

电脑系统: hệ thống máy tính

Cụm từ
电子学系diàn zǐ xué xì

电子学系: khoa điện tử

Cụm từ
关系guān xi

关系: biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Cụm từ
关系网guān xi wǎng

关系网: mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关系户guān xi hù

关系户: mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关系式guān xì shì

关系式: phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系到guān xì dào

关系到: liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系代名词guān xi dài míng cí

关系代名词: đại từ quan hệ

Cụm từ
关系guān xi

关系: quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
开放系统互连kāi fàng xì tǒng hù lián

开放系统互连: kết nối các hệ thống mở; OSI

Cụm từ
开放系统kāi fàng xì tǒng

开放系统: hệ thống mở

Cụm từ
开放式系统kāi fàng shì xì tǒng

开放式系统: hệ thống mở

Cụm từ
闪含语系Shǎn Hán yǔ xì

闪含语系: Họ ngôn ngữ Hamitô-Semitic (bao gồm tiếng Ả Rập, tiếng Aramaic, tiếng Hebrew, v.v.)

Cụm từ
镧系元素lán xì yuán sù

镧系元素: các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60…

Cụm từ
锕系元素ā xì yuán sù

锕系元素: actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2]…

Cụm từ
销售时点情报系统xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒng

销售时点情报系统: hệ thống điểm bán hàng

Cụm từ
银河系Yín hé xì

银河系: Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)

Cụm từ
金融系统jīn róng xì tǒng

金融系统: hệ thống tài chính

Cụm từ
医学系yī xué xì

医学系: trường y

Cụm từ
边缘系统biān yuán xì tǒng

边缘系统: hệ limbic

Cụm từ
递推关系dì tuī guān xì

递推关系: quan hệ truy hồi

Cụm từ
道系dào xì

道系: (tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan đến cách tiếp cận cuộc sống của…

Tiếng lóng xã hội
周期系zhōu qī xì

周期系: hệ thống tuần hoàn; tính tuần hoàn (hóa học)

Cụm từ
连系词lián xì cí

连系词: động từ nối (ngôn ngữ học)

Cụm từ
连系lián xì

连系: liên kết; kết nối

Cụm từ
通讯系统tōng xùn xì tǒng

通讯系统: hệ thống truyền thông

Cụm từ
转关系zhuǎn guān xi

转关系: chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

Cụm từ
输入系统shū rù xì tǒng

输入系统: hệ thống nhập; hệ thống nhập dữ liệu

Cụm từ
辅系fǔ xì

辅系: (Đài Loan) (giáo dục đại học) ngành phụ

Cụm từ
软件系统ruǎn jiàn xì tǒng

软件系统: hệ thống phần mềm

Cụm từ
超友谊关系chāo yǒu yì guān xi

超友谊关系: mối quan hệ trên mức tình bạn

Cụm từ
宾语关系从句bīn yǔ guān xì cóng jù

宾语关系从句: mệnh đề quan hệ tân ngữ

Cụm từ
谱系pǔ xì

谱系: phả hệ

Cụm từ
谱系pǔ xì

谱系: biến thể của 譜系|谱系[pu3 xi4]

Cụm từ
语系yǔ xì

语系: ngữ hệ

Cụm từ
解铃还须系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还须系铃人: nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: ai gây ra rắc rối thì phải giải quyết

Thành ngữ
解铃还需系铃人jiě líng hái xū xì líng rén

解铃还需系铃人: biến thể của 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]

Cụm từ
解铃系铃jiě líng xì líng

解铃系铃: xem 解鈴還須繫鈴人|解铃还须系铃人[jie3 ling2 hai2 xu1 xi4 ling2 ren2]

Cụm từ
亲缘关系qīn yuán guān xì

亲缘关系: quan hệ phát sinh chủng loại

Cụm từ