系
kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)
kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)
系 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “kết nối” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 系 cùng cụm 关系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xì, từ thường mang nghĩa “kết nối”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jì, từ thường mang nghĩa “buộc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quan hệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết nối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.loạt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) nhanh; biến thể của 殉[xun4]
›伭xián(văn học) tàn nhẫn; độc ác; (văn học) đỏ thẫm; đen
›修xiūtrang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
›幸xìngđược tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]
›侐xùtĩnh; lặng
›侠xiáhiệp sĩ; dũng cảm và hào hiệp; anh hùng; anh dũng
›信xìnthư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
›侀xínghình dạng; điều luật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.