系
buộc; thắt; cài vào
buộc; thắt; cài vào
系 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “kết nối” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 系 cùng cụm 关系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xì, từ thường mang nghĩa “kết nối”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jì, từ thường mang nghĩa “buộc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quan hệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết nối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.loạt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưới bắt chim; buộc; treo
›紧jǐnchặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt
›茧jiǎn(dạng kết hợp) kén; (dạng kết hợp) vết chai (biến thể của 趼[jian3])
›缰jiāngbiến thể của 韁|缰[jiang1]
›缴jiǎonộp; giao; nắm bắt
›继jìtiếp tục; theo sau; tiếp diễn; kế thừa; kế vị; kế tục; sau đó
›绩jìxe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]
›罝jūlưới bắt thỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.