镧系元素
các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari Sm62 釤|钐[shan1], europi Eu63 銪|铕[you3], gadolini Gd64…
các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 鑭|镧[lan2], xeri Ce58 鈰|铈[shi4], praseodymi Pr59 鐠|镨[pu3], neodymi Nd60 釹|钕[nu:3], promethi Pm61 鉕|钷[po3], samari Sm62 釤|钐[shan1], europi Eu63 銪|铕[you3], gadolini Gd64…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
›锣声luó shēngâm thanh cồng chiêng
›锣鼓luó gǔcồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
›锣鼓点luó gǔ diǎnmẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ
›銮驾luán jiàxe ngựa hoàng gia
›镭射印表机léi shè yìn biǎo jīmáy in laser
›镭射léi shèlaser (từ mượn); thuật ngữ Đài Loan cho 激光[ji1 guang1]
›镰翅鸡lián chì jī(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Siberia (Falcipennis falcipennis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.