系列
loạt; tập hợp
loạt; tập hợp
系列 thường mang nghĩa “loạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 系列 cùng cụm 一系列 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một loạt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loạt phim
›系出名门xì chū míng ménxuất thân từ gia đình danh giá
›系列放大器xì liè fàng dà qìbộ khuếch đại nối tiếp
›系主任xì zhǔ rènchủ nhiệm khoa; trưởng khoa; LT:位[wei4],個|个[ge4]
›系统xì tǒnghệ thống; LT:個|个[ge4]
›系统性xì tǒng xìngmang tính hệ thống
›系统角色xì tǒng jué sènhân vật không điều khiển được (trong trò chơi nhập vai)
›籼米xiān mǐgạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn 粳米[jing1 mi3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.