锕系元素
actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2], neptuni Ne93 鎿|镎[na2], plutonium Pu94 鈈|钚[bu4], americium Am95 鎇|镅[mei2], curium Cm96 鋦|锔[ju2]…
actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2], neptuni Ne93 鎿|镎[na2], plutonium Pu94 鈈|钚[bu4], americium Am95 鎇|镅[mei2], curium Cm96 鋦|锔[ju2]…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảo nướng
›鏖战áo zhàncuộc chiến ác liệt; trận chiến dữ dội
›阿Q正传Ā Q Zhèng zhuàn"AQ chính truyện", tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›阿三ā sān(miệt thị) người Ấn Độ
›阿不来提·阿不都热西提Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tíAbdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm…
›阿丹Ā dānAdam (tên); Aden, thủ đô của Yemen
›阿亚图拉ā yà tú lāayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)
›阿亨Ā hēngAachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.