Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
系数係數

xì shù

系数 là gì?

系数 [xì shù] có nghĩa là hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 系数 trong tiếng Việt

  1. hệ số
  2. nhân tố
  3. mô đun
  4. tỷ lệ

Cách đọc và ghi nhớ 系数

系数 được đọc là xì shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan