系数 là gì?
系数 [xì shù] có nghĩa là hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ.
Nghĩa của từ 系数 trong tiếng Việt
- hệ số
- nhân tố
- mô đun
- tỷ lệ
Cách đọc và ghi nhớ 系数
系数 được đọc là xì shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ số; nhân tố; mô đun; tỷ lệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .